court trong ngữ cảnh
court = sân nhà
Câu tiếng Anh
I can see you in court now, surrounded by a bunch of lawyers in double-breasted suits.
Nghĩa tiếng Việt
Bây giờ tôi có thể thấy anh đứng trước tòa vây quanh là một đám luật sư mặc áo vest hai hàng nút.
← court: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với court