court trong ngữ cảnh
court = sân nhà
Câu tiếng Anh
I'm sure that if Sir Brack were near he would have come and paid court to you as he always does.
Nghĩa tiếng Việt
Theo ta, ngài Brack mà có đây, thể nào cũng lại ve vãn con thôi.
← court: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với court