eword.vn

court trong ngữ cảnh

court = sân nhà

Câu tiếng Anh

I spoke of this wonder in the court, but your faithful courtiers laughed in my face,...

Nghĩa tiếng Việt

Tôi đã nói điều kỳ ​​diệu này tại công đường, nhưng các trung thần của ngài cười vào mặt tôi...

← court: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với court