court trong ngữ cảnh
court = sân nhà
Câu tiếng Anh
I swear before God and before this court that was the content of my talk with Christian.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi xin thề trước Chúa và trước tòa án này đó là nội dung cuộc nói chuyện của tôi với Christian.
← court: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với court