court trong ngữ cảnh
court = sân nhà
Câu tiếng Anh
It is the sentence of the law and the judgment of this court that you be confined in the state institution for women at Tehachapi for the term prescribed by law.
Nghĩa tiếng Việt
Bản án của luật pháp và phán quyết của tòa án này là bà bị giam giữ trong cơ quan nhà nước dành cho phụ nữ tại Tehachapi, trong thời hạn do pháp luật quy định.
← court: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với court