court trong ngữ cảnh
court = sân nhà
Câu tiếng Anh
It must have been painful for you in Vienna without one at court.
Nghĩa tiếng Việt
Kể cũng phiền cho ông, vì ở Wien chẳng có ai trong triều đình cả.
← court: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với court