eword.vn

court trong ngữ cảnh

court = sân nhà

Câu tiếng Anh

Of course, being an old woman, I wouldn't know much about the law... but I hear you got to have witnesses to make anything stand up in court.

Nghĩa tiếng Việt

Tất nhiên, là một bà già, tôi sẽ không biết nhiều về luật pháp... nhưng tôi nghe nói anh phải có nhiều nhân chứng để làm bất cứ điều gì đứng lên trước tòa.

← court: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với court