eword.vn

court trong ngữ cảnh

court = sân nhà

Câu tiếng Anh

Rise, infidel, so that the court may gaze upon your face.

Nghĩa tiếng Việt

Rise, người ngoại đạo, có thể cho tòa án nhìn thấy rõ mặt của cô.

← court: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với court