court trong ngữ cảnh
court = sân nhà
Câu tiếng Anh
There was a tennis court, or rather the ghost of a tennis court, with faded markings and a sagging net.
Nghĩa tiếng Việt
Có một sân tennis, đúng hơn là bóng dáng của một sân tennis với những đường kẻ đã mờ và cái lưới sụp gẫy.
← court: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với court