eword.vn

court trong ngữ cảnh

court = sân nhà

Câu tiếng Anh

There were specialists to take care of the grounds, the outdoor tennis court and the indoor tennis court, the outdoor swimming pool and the indoor swimming pool.

Nghĩa tiếng Việt

Ở đó cũng có chuyên gia, luôn trông nom những khu vực xung quanh. ở bên trong lẫn bên ngoài sân tennis những khu vực xung quanh hồ bơi.

← court: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với court