eword.vn

court trong ngữ cảnh

court = sân nhà

Câu tiếng Anh

They've been seized by the court... in lieu of your fine on account of you're guilty of disturbin' the peace, almost killin' 50 people and disruptin' a legal proceedin'.

Nghĩa tiếng Việt

Chúng bị tòa án thu giữ thay cho khoản tiền phạt anh phải đóng ... vì lý do anh đã phạm tội phá rối sự bình yên ... khi suýt giết chết 50 người và làm gián đoạn thủ tục pháp lý.

← court: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với court