court trong ngữ cảnh
court = sân nhà
Câu tiếng Anh
They would court martial me, after all these years of a perfect record.
Nghĩa tiếng Việt
Họ sẽ cho tôi ra tòa án binh, sau bao nhiêu năm có thành tích tốt đẹp.
← court: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với court