court trong ngữ cảnh
court = sân nhà
Câu tiếng Anh
Tomorrow, you, the King, the High Court, everyone who stands in his way will be assembled in one group at the mercy of his Men At Arms.
Nghĩa tiếng Việt
Ngày mai thì cả ngài lẫn nhà vua... Thượng hội đồng, và những ai cản đường hắn... Đều sẽ bị người của hắn giết sạch.
← court: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với court