court trong ngữ cảnh
court = sân nhà
Câu tiếng Anh
Won't you look yonder and tell the court... if that is the man that killed your mother?
Nghĩa tiếng Việt
Cháu hãy nhìn rồi cho tòa biết... đó có phải kẻ đã giết mẹ cháu?
← court: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với court