eword.vn

court trong ngữ cảnh

court = sân nhà

Câu tiếng Anh

You managed to become the noble consort of the King, but now your beloved is trapped in the court and feels depressed.

Nghĩa tiếng Việt

Đến nay dù sao cũng là Vương phi của con người. Người ngươi yêu lại lún sâu trong chuyện nước chuyện dân, u uất vì hoài bão chưa thành.

← court: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với court