court trong ngữ cảnh
court = sân nhà
Câu tiếng Anh
You wore them with your last court dress- green and gold velvet, and a long train.
Nghĩa tiếng Việt
Ai nói với cô chuyện đó? Ồ, có nhiều người có thể biết chuyện đó.
← court: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với court