cover trong ngữ cảnh
cover = vỏ
Câu tiếng Anh
And it amused me to cover much the same ground as that of my sixpenny tour.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi thích thú được thăm lại chính những nơi tôi đã thăm với chuyến đi 6 xu của tôi.
← cover: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với cover