eword.vn

cover trong ngữ cảnh

cover = vỏ

Câu tiếng Anh

Fay, cover the guy opposite the first phone booth.

Nghĩa tiếng Việt

Fay, vây gã đang ngồi đối diện buồng điện thoại đầu tiên lại.

← cover: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với cover