cover trong ngữ cảnh
cover = vỏ
Câu tiếng Anh
He's got his job all cut out for him so cover him up and let him get to it.
Nghĩa tiếng Việt
Ổng có việc đang chờ ở thế giới bên kia nên hãy chôn ổng và để ổng ra đi.
← cover: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với cover