eword.vn

cover trong ngữ cảnh

cover = vỏ

Câu tiếng Anh

My salary isn't even enough to cover my rent and bills.

Nghĩa tiếng Việt

Tiền lương của tôi không đủ chi trả tiền thuê và các hoá đơn.

← cover: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với cover