eword.vn

cover trong ngữ cảnh

cover = vỏ

Câu tiếng Anh

Now, they're armed, of course, and so are the track detectives who cover them from the car to the office and back.

Nghĩa tiếng Việt

Họ được trang bị vũ khí, tất nhiên, và các nhân viên bảo vệ trường đua che chắn họ từ xe đến văn phòng và ngược lại.

← cover: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với cover