eword.vn

cover trong ngữ cảnh

cover = vỏ

Câu tiếng Anh

The Pavlovich brothers burnt that chopper to cover up evidence... DNA, fingerprints.

Nghĩa tiếng Việt

Bọn Pavlovich đốt chiếc trực thăng để che đậy các bằng chứng, mẫu ADN, dấu vân tay...

← cover: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với cover