cover trong ngữ cảnh
cover = vỏ
Câu tiếng Anh
They taught me that, when the odds were against a good fighter, to cover up if you wanted to keep on your feet because even though you lose the decision, it's better than a knockout.
Nghĩa tiếng Việt
Họ đã dạy tôi rằng khi tỷ lệ cược chống lại một võ sĩ giỏi hãy che đậy kỹ nếu bạn muốn đứng vững bởi vì ngay cả khi bạn không đạt được mục tiêu thì vẫn tốt hơn là bị nốc-ao.
← cover: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với cover