eword.vn

crazy trong ngữ cảnh

crazy = quá say mê

Câu tiếng Anh

You knew those men were innocent, yet you were crazy to see them hanged... to make me watch it.

Nghĩa tiếng Việt

Ông biết những người đó vô tội, tuy nhiên ông phát cuồng muốn thấy họ bị treo cổ để bắt tôi phải chứng kiến cảnh đó.

← crazy: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với crazy