eword.vn

criminal trong ngữ cảnh

criminal = có tội

Câu tiếng Anh

And I'm in pursuit of a very cunning, very slippery criminal.

Nghĩa tiếng Việt

Và tôi đang bám theo một tay tội phạm rất xảo quyệt, rất dễ tuột mất.

← criminal: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với criminal