eword.vn

criminal trong ngữ cảnh

criminal = có tội

Câu tiếng Anh

By order of the emperor, I am authorised to pay 20 pieces of gold... ..for information concerning the robe... ..which once belonged to the criminal called Jesus,... ..crucified for sedition in Jerusalem.

Nghĩa tiếng Việt

Theo lệnh của hoàng đế, Ta sẽ trả 20 đồng vàng... để có thông tin về chiếc áo choàng từng thuộc về tên tội phạm được gọi là Jesus đã bị đóng đinh vì tội phản loạn tại Jerusalem.

← criminal: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với criminal