eword.vn

criminal trong ngữ cảnh

criminal = có tội

Câu tiếng Anh

I was drugged tonight to the point of death, and I insist upon the arrest of the criminal and his accomplice.

Nghĩa tiếng Việt

Tối nay tôi đã bị đánh thuốc mê suýt chết, và tôi yêu cầu phải bắt giữ tội phạm và tòng phạm.

← criminal: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với criminal