cross trong ngữ cảnh
cross = cây thánh giá
Câu tiếng Anh
I sent the Cross of Life to the Hittite Princess.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đã gởi Thánh giá sự sống cho công chúa Hittitle.
← cross: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với cross
cross = cây thánh giá
I sent the Cross of Life to the Hittite Princess.
Tôi đã gởi Thánh giá sự sống cho công chúa Hittitle.
← cross: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với cross