cross trong ngữ cảnh
cross = cây thánh giá
Câu tiếng Anh
I took it from the foot of the cross myself before he died,... ..calling on his Father to forgive his enemies.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đã lấy nó dưới chân thập giá, và trước khi nhắm mắt... Ngài đã kêu cầu Chúa Cha tha tội cho những kẻ mạo phạm đến Ngài.
← cross: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với cross