cross trong ngữ cảnh
cross = cây thánh giá
Câu tiếng Anh
The robe that Jesus of Nazareth wore to the cross.
Nghĩa tiếng Việt
Tấm áo này Chúa Jesus đã mặc khi vác thập giá.
← cross: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với cross
cross = cây thánh giá
The robe that Jesus of Nazareth wore to the cross.
Tấm áo này Chúa Jesus đã mặc khi vác thập giá.
← cross: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với cross