eword.vn

cross trong ngữ cảnh

cross = cây thánh giá

Câu tiếng Anh

You've seen enough of the Falls for one trip, but don't cross us off your list.

Nghĩa tiếng Việt

Cô đã ngắm đủ cái Thác chỉ trong một chuyến đi, nhưng đừng gạt tên chúng tôi khỏi danh sách.

← cross: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với cross