eword.vn

crowd trong ngữ cảnh

crowd = đám đông

Câu tiếng Anh

Be a faithful housewife with a crowd of screaming children!

Nghĩa tiếng Việt

Hãy làm 1 bà nội trợ trung thành với 1 lũ nhóc la khóc!

← crowd: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với crowd