crowded trong ngữ cảnh
crowded = đông đúc
Câu tiếng Anh
- It's too crowded.
Nghĩa tiếng Việt
- Đông người quá.
← crowded: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với crowded
crowded = đông đúc
- It's too crowded.
- Đông người quá.
← crowded: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với crowded