currency trong ngữ cảnh
currency = sự lưu hành
Câu tiếng Anh
Stick with him until you find out... where he unloaded $300,000 in federal currency... without a single bill showing up.
Nghĩa tiếng Việt
Gắn bó với hắn cho đến khi anh phát hiện ra... hắn đã cất giấu 300.000 đô nơi nào... mà không có một đồng nào xuất hiện.
← currency: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với currency