eword.vn

dance trong ngữ cảnh

dance = sự nhảy múa

Câu tiếng Anh

But when I, who have seen Pavlova, Karsavina dance, tell you that last night you were not bad... not good, but not bad... that's something.

Nghĩa tiếng Việt

Nhưng khi tôi, kẻ đã từng xem Pavlova Karsarvina múa, nói cho cô biết rằng đêm qua cô không tệ - không hay, nhưng không dở - đó là một lời khen.

← dance: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với dance