eword.vn

dance trong ngữ cảnh

dance = sự nhảy múa

Câu tiếng Anh

Careful of these tiles, they're slippery. Valentino used to dance here.

Nghĩa tiếng Việt

Cẩn thận những viên gạch nhé, chúng trơn lắm, Valentino từng nhảy ở đây.

← dance: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với dance