dance trong ngữ cảnh
dance = sự nhảy múa
Câu tiếng Anh
Suddenly, in the middle of the dance, the boy I married broke away from me... and ran out of the casino.
Nghĩa tiếng Việt
Đứng giữa sàn nhảy... Người em đã cưới bỏ em chạy ra khỏi sòng bạc.
← dance: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với dance