eword.vn

dance trong ngữ cảnh

dance = sự nhảy múa

Câu tiếng Anh

Why, he could juggle and dance while on a trapeze, walk a tightrope with the greatest of ease.

Nghĩa tiếng Việt

Vì cậu ta có thể tung hứng và nhảy khi đu dây, Đi thăng bằng 1 cách dễ dàng.

← dance: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với dance