eword.vn

dance trong ngữ cảnh

dance = sự nhảy múa

Câu tiếng Anh

You're a person who must dance through life, Sibella, and I hope Lionel won't tread on your feet too often.

Nghĩa tiếng Việt

Em là người phải khiêu vũ suốt cuộc đời, Sibella và anh hy vọng Lionel sẽ không thường xuyên giẫm lên chân em.

← dance: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với dance