dancing trong ngữ cảnh
dancing = sự nhảy múa
Câu tiếng Anh
Dancing to a heavenly theme
Nghĩa tiếng Việt
♪ Nhảy múa với khúc nhạc thiên đường ♪
← dancing: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với dancing
dancing = sự nhảy múa
Dancing to a heavenly theme
♪ Nhảy múa với khúc nhạc thiên đường ♪
← dancing: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với dancing