eword.vn

dancing trong ngữ cảnh

dancing = sự nhảy múa

Câu tiếng Anh

They drive around in brand-new cars and go dancing in fancy clubs.

Nghĩa tiếng Việt

Họ lái những chiếc xe đời mới và đi nhảy ở những club đắt tiền.

← dancing: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với dancing