eword.vn

dancing trong ngữ cảnh

dancing = sự nhảy múa

Câu tiếng Anh

They had been dancing for an hour when there was a knock on the door.

Nghĩa tiếng Việt

Họ đang nhảy suốt một tiếng thì bỗng có một tiếng gõ cửa.

← dancing: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với dancing