dancing trong ngữ cảnh
dancing = sự nhảy múa
Câu tiếng Anh
You know how it is, dancing all night.
Nghĩa tiếng Việt
Ông biết đấy, hôm qua tôi đã nhảy suốt với chàng mà
← dancing: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với dancing
dancing = sự nhảy múa
You know how it is, dancing all night.
Ông biết đấy, hôm qua tôi đã nhảy suốt với chàng mà
← dancing: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với dancing