eword.vn

deal trong ngữ cảnh

deal = gỗ tùng

Câu tiếng Anh

But when I'm lining up a deal, I don't want any dance-hall woman listening in.

Nghĩa tiếng Việt

Nhưng khi tôi đang vạch một phi vụ, tôi không muốn có một cô gái phòng trà nào lắng nghe.

← deal: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với deal