eword.vn

deal trong ngữ cảnh

deal = gỗ tùng

Câu tiếng Anh

I mean, when you first called me in and put the deal to me about staking me in the store and being a silent partner.

Nghĩa tiếng Việt

Ý tôi là, khi lần đầu bà gọi tôi tới và đề nghị với tôi một thỏa thuận góp vốn vào cửa hàng và trở thành một cổ đông.

← deal: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với deal