eword.vn

deal trong ngữ cảnh

deal = gỗ tùng

Câu tiếng Anh

I've been dealing in Earth's politics a good deal longer than you have.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi đã lăn lộn trong chính trị Trái Đất lâu hơn anh.

← deal: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với deal