eword.vn

deal trong ngữ cảnh

deal = gỗ tùng

Câu tiếng Anh

She's evidently had a great deal of trouble and a hard life... and there's nothing at all distinguished or unusual about her.

Nghĩa tiếng Việt

Rõ ràng là cô ấy đã gặp rất nhiều rắc rối và một cuộc sống khó khăn và không có gì khác biệt hay bất thường về cô ấy.

← deal: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với deal