deal trong ngữ cảnh
deal = gỗ tùng
Câu tiếng Anh
That sort of reputation might be good business, bringing high priced jobs and making it easier to deal with the enemy, but a lot more money would have been one more item on your side of the scales.
Nghĩa tiếng Việt
Kiểu tai tiếng đó có thể hữu ích trong công việc, đem lại những việc làm cao giá hơn và giao dịch với kẻ thù dễ dàng hơn, nhưng một số tiền lớn có thể sẽ làm nặng thêm cán cân phía bên cô.