eword.vn

deal trong ngữ cảnh

deal = gỗ tùng

Câu tiếng Anh

Well, I had a great deal of trouble with long division.

Nghĩa tiếng Việt

Chà, tôi đã gặp rất nhiều rắc rối với phép chia nhiều con số.

← deal: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với deal