deal trong ngữ cảnh
deal = gỗ tùng
Câu tiếng Anh
Well, I need a little investment capital to swing the deal.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi cần một ít vốn đầu tư để tiến hành chuyện làm ăn.
deal = gỗ tùng
Well, I need a little investment capital to swing the deal.
Tôi cần một ít vốn đầu tư để tiến hành chuyện làm ăn.